疼痛
Bính âmténgtòngHán-Việtđông thốngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
đau đớn, đau nhức
Giải nghĩa & ví dụ
由疾病或创伤引起的难受的感觉
他的伤口很疼痛。
tā de shāngkǒu hěn téngtòng.
Vết thương của anh ấy rất đau.
Cụm thường gặp
感到疼痛 (cảm thấy đau đớn) / 浑身疼痛 (toàn thân đau nhức) / 疼痛难忍 (đau không chịu nổi)
疼
痛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 疼痛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.