头疼
Bính âmtóuténgHán-Việtđầu đôngTừ loạidanh từ
đau đầu; nhức đầu; đau đầu (nghĩa bóng: khó xử)
Giải nghĩa & ví dụ
头部感到疼痛;也比喻事情难办
我昨天没睡好,今天一直头疼。
Wǒ zuótiān méi shuì hǎo, jīntiān yìzhí tóuténg.
Hôm qua tôi ngủ không ngon, hôm nay cứ đau đầu mãi.
Cụm thường gặp
头疼得厉害 (đau đầu dữ dội) / 让人头疼 (làm người ta nhức đầu) / 头疼医头 (đau đâu chữa đó)
头
疼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 头疼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.