Bỏ qua điều hướng
Từ điển

头疼

Bính âmtóuténgHán-Việtđầu đôngTừ loạidanh từ

đau đầu; nhức đầu; đau đầu (nghĩa bóng: khó xử)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 头部感到疼痛;也比喻事情难办

    我昨天没睡好,今天一直头疼。

    Wǒ zuótiān méi shuì hǎo, jīntiān yìzhí tóuténg.

    Hôm qua tôi ngủ không ngon, hôm nay cứ đau đầu mãi.

Cụm thường gặp

头疼得厉害 (đau đầu dữ dội) / 让人头疼 (làm người ta nhức đầu) / 头疼医头 (đau đâu chữa đó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 头疼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.