Bỏ qua điều hướng
Từ điển

心疼

Bính âmxīnténgHán-Việttâm đôngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

thương xót, thương yêu; tiếc rẻ, xót (của)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thương xót, thương yêu

    疼爱;因怜惜而心里难受

    妈妈很心疼生病的孩子。

    māma hěn xīnténg shēngbìng de háizi.

    Mẹ rất thương đứa con bị ốm.

  2. tiếc rẻ, xót (của)

    因损失或消耗而惋惜

    花这么多钱,他有点心疼。

    huā zhème duō qián, tā yǒudiǎn xīnténg.

    Tiêu nhiều tiền như vậy, anh ấy hơi tiếc.

Cụm thường gặp

心疼孩子 (thương con) / 让人心疼 (khiến người ta xót xa) / 心疼钱 (tiếc tiền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 心疼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.