Bỏ qua điều hướng
Từ điển

惨痛

Bính âmcǎntòngHán-Việtthảm thốngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

đau thương, đau đớn thảm thiết, thấm thía

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 悲惨痛苦;深切而沉重的痛苦

    这是一个惨痛的教训。

    zhè shì yí ge cǎntòng de jiàoxùn.

    Đây là một bài học đau đớn thấm thía.

Cụm thường gặp

惨痛的教训 (bài học đau xót) / 惨痛的经历 (trải nghiệm đau thương) / 代价惨痛 (cái giá đau đớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 惨痛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.