Bỏ qua điều hướng
Từ điển

悲惨

Bính âmbēicǎnHán-Việtbi thảmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

bi thảm, thê thảm, thảm thương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 处境或遭遇极其痛苦,令人伤心。

    这部电影讲述了一个悲惨的爱情故事。

    zhè bù diànyǐng jiǎngshù le yí gè bēicǎn de àiqíng gùshì.

    Bộ phim này kể một câu chuyện tình bi thảm.

Cụm thường gặp

悲惨的命运 (số phận bi thảm) / 悲惨遭遇 (cảnh ngộ thê thảm) / 下场悲惨 (kết cục thảm thương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 悲惨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.