Bỏ qua điều hướng
Từ điển

悲剧

Bính âmbēijùHán-Việtbi kịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

bi kịch; chuyện đau thương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以悲惨结局的戏剧;比喻不幸的遭遇

    这是一场令人心碎的悲剧。

    zhè shì yì chǎng lìng rén xīnsuì de bēijù.

    Đây là một bi kịch khiến người ta đau lòng.

Cụm thường gặp

人生悲剧 (bi kịch cuộc đời) / 酿成悲剧 (gây nên bi kịch) / 悲剧收场 (kết thúc bi kịch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 悲剧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.