Bỏ qua điều hướng
Từ điển

电视剧

Bính âmdiànshìjùHán-Việtđiện thị kịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

phim truyền hình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在电视上播放的连续故事

    妈妈喜欢看电视剧。

    māma xǐhuān kàn diànshìjù.

    Mẹ thích xem phim truyền hình.

Cụm thường gặp

看电视剧 (xem phim truyền hình) / 一部电视剧 (một bộ phim truyền hình) / 韩国电视剧 (phim truyền hình Hàn Quốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 电视剧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.