Bỏ qua điều hướng
Từ điển

影视

Bính âmyǐngshìHán-Việtảnh thịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

điện ảnh và truyền hình; phim ảnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 电影和电视的合称

    他从小就喜欢影视表演。

    tā cóngxiǎo jiù xǐhuān yǐngshì biǎoyǎn.

    Anh ấy từ nhỏ đã thích diễn xuất phim ảnh.

Cụm thường gặp

影视作品 (tác phẩm điện ảnh truyền hình) / 影视明星 (ngôi sao màn ảnh) / 影视行业 (ngành phim ảnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 影视. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.