Bỏ qua điều hướng
Từ điển

视为

Bính âmshìwéiHán-Việtthị viTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

coi là; xem như

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把……看成;当作

    大家把他视为团队的核心。

    dàjiā bǎ tā shìwéi tuánduì de héxīn.

    Mọi người coi anh ấy là hạt nhân của đội.

Cụm thường gặp

视为榜样 (coi là tấm gương) / 视为亲人 (coi như người thân) / 被视为 (được coi là)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 视为. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.