电视
Bính âmdiànshìHán-Việtđiện thịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
tivi; truyền hình
Giải nghĩa & ví dụ
接收节目的电器
晚上我们一起看电视。
wǎnshang wǒmen yìqǐ kàn diànshì.
Buổi tối chúng tôi cùng xem tivi.
Cụm thường gặp
看电视 (xem tivi) / 开电视 (bật tivi) / 一台电视 (một cái tivi)
电
视
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 电视. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
电điện