电脑
Bính âmdiànnǎoHán-Việtđiện nãoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
máy tính (máy vi tính)
Giải nghĩa & ví dụ
电子计算机
他在用电脑工作。
tā zài yòng diànnǎo gōngzuò.
Anh ấy đang dùng máy tính làm việc.
Cụm thường gặp
买电脑 (mua máy tính) / 用电脑 (dùng máy tính) / 一台电脑 (một cái máy tính)
电
脑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 电脑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
电điện