Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大脑

Bính âmdànǎoHán-Việtđại nãoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đại não; bộ não

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中枢神经系统的主要部分

    睡眠不足会影响大脑的工作。

    shuìmián bùzú huì yǐngxiǎng dànǎo de gōngzuò.

    Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến hoạt động của não.

Cụm thường gặp

大脑发育 (não phát triển) / 人类大脑 (não người) / 大脑活动 (hoạt động của não)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大脑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.