Bỏ qua điều hướng
Từ điển

脑海

Bính âmnǎohǎiHán-Việtnão hảiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tâm trí, trí óc (nơi ký ức, tưởng tượng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指人的头脑,多指想象、记忆活动的领域

    童年的情景又浮现在脑海里。

    tóngnián de qíngjǐng yòu fúxiàn zài nǎohǎi lǐ.

    Cảnh tuổi thơ lại hiện lên trong tâm trí.

Cụm thường gặp

浮现在脑海 (hiện lên trong tâm trí) / 脑海中一片空白 (đầu óc trống rỗng) / 印在脑海里 (in sâu trong trí óc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脑海. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.