海拔
Bính âmhǎibáHán-Việthải bạtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
độ cao so với mực nước biển
Giải nghĩa & ví dụ
以海平面为基准测量的地面高度
这座山海拔超过三千米。
zhè zuò shān hǎibá chāoguò sānqiān mǐ.
Ngọn núi này có độ cao trên ba nghìn mét.
Cụm thường gặp
海拔高度 (độ cao so mực biển) / 海拔很高 (độ cao lớn) / 平均海拔 (độ cao trung bình)
海
拔
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 海拔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
海hải