Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一毛不拔

Bính âmyìmáo-bùbáHán-Việtnhất mao bất bạtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

keo kiệt bủn xỉn, một xu cũng không chịu bỏ ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一根汗毛也不肯拔,形容为人极其吝啬

    他是个一毛不拔的守财奴。

    tā shì gè yìmáo-bùbá de shǒucáinú.

    Anh ta là một kẻ hà tiện keo kiệt không rút nổi một xu.

Cụm thường gặp

一毛不拔的人 (kẻ keo kiệt) / 对朋友一毛不拔 (keo với bạn bè) / 吝啬得一毛不拔 (keo kiệt bủn xỉn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一毛不拔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.