一毛不拔
Bính âmyìmáo-bùbáHán-Việtnhất mao bất bạtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
keo kiệt bủn xỉn, một xu cũng không chịu bỏ ra
Giải nghĩa & ví dụ
一根汗毛也不肯拔,形容为人极其吝啬
他是个一毛不拔的守财奴。
tā shì gè yìmáo-bùbá de shǒucáinú.
Anh ta là một kẻ hà tiện keo kiệt không rút nổi một xu.
Cụm thường gặp
一毛不拔的人 (kẻ keo kiệt) / 对朋友一毛不拔 (keo với bạn bè) / 吝啬得一毛不拔 (keo kiệt bủn xỉn)
一
毛
不
拔
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一毛不拔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất