Bỏ qua điều hướng
Từ điển

毛病

Bính âmmáobìngHán-Việtmao bệnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

trục trặc, hỏng hóc; tật xấu, khuyết điểm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指事物的缺点、故障,或人的坏习惯

    这台机器又出毛病了。

    zhè tái jīqì yòu chū máobìng le.

    Cái máy này lại hỏng rồi.

Cụm thường gặp

出毛病 (xảy ra trục trặc) / 改毛病 (sửa tật xấu) / 老毛病 (tật cũ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 毛病. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.