疾病
Bính âmjíbìngHán-Việttật bệnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
bệnh, bệnh tật
Giải nghĩa & ví dụ
人或生物体发生的病
健康的生活可以预防疾病。
jiànkāng de shēnghuó kěyǐ yùfáng jíbìng.
Lối sống lành mạnh có thể phòng ngừa bệnh tật.
Cụm thường gặp
预防疾病 (phòng bệnh) / 治疗疾病 (chữa bệnh) / 慢性疾病 (bệnh mãn tính)
疾
病
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 疾病. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.