Bỏ qua điều hướng
Từ điển

病情

Bính âmbìngqíngHán-Việtbệnh tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

bệnh tình, tình trạng bệnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 疾病变化的情况

    他的病情已经好转了。

    tā de bìngqíng yǐjīng hǎozhuǎn le.

    Bệnh tình của anh ấy đã chuyển biến tốt rồi.

Cụm thường gặp

病情严重 (bệnh tình nghiêm trọng) / 病情好转 (bệnh tình chuyển biến tốt) / 了解病情 (nắm rõ bệnh tình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 病情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.