病情
Bính âmbìngqíngHán-Việtbệnh tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
bệnh tình, tình trạng bệnh
Giải nghĩa & ví dụ
疾病变化的情况
他的病情已经好转了。
tā de bìngqíng yǐjīng hǎozhuǎn le.
Bệnh tình của anh ấy đã chuyển biến tốt rồi.
Cụm thường gặp
病情严重 (bệnh tình nghiêm trọng) / 病情好转 (bệnh tình chuyển biến tốt) / 了解病情 (nắm rõ bệnh tình)
病
情
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 病情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
病bệnh