Bỏ qua điều hướng
Từ điển

感情

Bính âmgǎnqíngHán-Việtcảm tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tình cảm; cảm xúc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对人或事物的内心态度和情绪

    他们之间的感情很深。

    tāmen zhījiān de gǎnqíng hěn shēn.

    Tình cảm giữa họ rất sâu đậm.

Cụm thường gặp

深厚感情 (tình cảm sâu đậm) / 有感情 (có tình cảm) / 感情很好 (tình cảm rất tốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 感情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.