Bỏ qua điều hướng
Từ điển

感动

Bính âmgǎndòngHán-Việtcảm độngTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4

cảm động; xúc động; làm xúc động; làm cảm động

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cảm động; xúc động

    受外界影响而内心激动

    听了他的话我很感动。

    tīng le tā de huà wǒ hěn gǎndòng.

    Nghe lời anh ấy nói tôi rất cảm động.

  1. làm xúc động; làm cảm động

    使人内心激动

    这个故事感动了很多人。

    zhège gùshi gǎndòng le hěn duō rén.

    Câu chuyện này đã làm nhiều người cảm động.

Cụm thường gặp

非常感动 (rất xúc động) / 感动得哭 (cảm động đến khóc) / 感动人心 (lay động lòng người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 感动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.