感动
Bính âmgǎndòngHán-Việtcảm độngTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4
cảm động; xúc động; làm xúc động; làm cảm động
Nghĩa theo từ loại
形
cảm động; xúc động
受外界影响而内心激动
听了他的话我很感动。
tīng le tā de huà wǒ hěn gǎndòng.
Nghe lời anh ấy nói tôi rất cảm động.
动
làm xúc động; làm cảm động
使人内心激动
这个故事感动了很多人。
zhège gùshi gǎndòng le hěn duō rén.
Câu chuyện này đã làm nhiều người cảm động.
Cụm thường gặp
非常感动 (rất xúc động) / 感动得哭 (cảm động đến khóc) / 感动人心 (lay động lòng người)
感
动
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 感动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
感cảm