Bỏ qua điều hướng
Từ điển

感人

Bính âmgǎnrénHán-Việtcảm nhânTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

cảm động; lay động lòng người

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能引起人的同情或感动

    这是一个很感人的故事。

    zhè shì yí gè hěn gǎnrén de gùshi.

    Đây là một câu chuyện rất cảm động.

Cụm thường gặp

感人故事 (câu chuyện cảm động) / 非常感人 (rất cảm động) / 感人场面 (cảnh tượng cảm động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 感人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.