感到
Bính âmgǎndàoHán-Việtcảm đáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
cảm thấy, cảm nhận
Giải nghĩa & ví dụ
心里有某种感觉
听到这个消息,我感到很高兴。
tīng dào zhège xiāoxi, wǒ gǎndào hěn gāoxìng.
Nghe tin này, tôi cảm thấy rất vui.
Cụm thường gặp
感到高兴 (cảm thấy vui) / 感到累 (cảm thấy mệt) / 感到奇怪 (thấy kỳ lạ)
感
到
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 感到. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
感cảm