Bỏ qua điều hướng
Từ điển

遇到

Bính âmyùdàoHán-Việtngộ đáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

gặp phải, gặp gỡ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 碰上;遭遇到某人或某事

    我在路上遇到了老师。

    Wǒ zài lùshang yùdào le lǎoshī.

    Tôi gặp thầy giáo trên đường.

Cụm thường gặp

遇到困难 (gặp khó khăn) / 遇到问题 (gặp vấn đề) / 路上遇到 (gặp trên đường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 遇到. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.