遇到
Bính âmyùdàoHán-Việtngộ đáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
gặp phải, gặp gỡ
Giải nghĩa & ví dụ
碰上;遭遇到某人或某事
我在路上遇到了老师。
Wǒ zài lùshang yùdào le lǎoshī.
Tôi gặp thầy giáo trên đường.
Cụm thường gặp
遇到困难 (gặp khó khăn) / 遇到问题 (gặp vấn đề) / 路上遇到 (gặp trên đường)
遇
到
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 遇到. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.