Bỏ qua điều hướng
Từ điển

遇见

Bính âmyùjiànHán-Việtngộ kiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

gặp gỡ, gặp mặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 碰见;意外地见到

    我今天在商店遇见了她。

    Wǒ jīntiān zài shāngdiàn yùjiàn le tā.

    Hôm nay tôi gặp cô ấy ở cửa hàng.

Cụm thường gặp

遇见朋友 (gặp bạn) / 偶然遇见 (tình cờ gặp) / 很少遇见 (ít khi gặp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 遇见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.