Bỏ qua điều hướng
Từ điển

相遇

Bính âmxiāngyùHán-Việttương ngộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

gặp gỡ; gặp nhau; tương ngộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 彼此遇见;碰到一起

    我们在异国他乡意外地相遇了。

    wǒmen zài yìguó tāxiāng yìwài de xiāngyù le.

    Chúng tôi bất ngờ gặp nhau nơi đất khách quê người.

Cụm thường gặp

街头相遇 (gặp nhau trên phố) / 不期而遇 (bất ngờ gặp gỡ) / 与你相遇 (gặp được em)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 相遇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.