Bỏ qua điều hướng
Từ điển

相比

Bính âmxiāngbǐHán-Việttương tỷTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

so với; đối chiếu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 互相比较

    和他相比,我还差得远。

    hé tā xiāngbǐ, wǒ hái chà de yuǎn.

    So với anh ấy, tôi còn kém xa.

Cụm thường gặp

相比之下 (so sánh ra thì) / 与去年相比 (so với năm ngoái) / 无法相比 (không thể so sánh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 相比. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.