比例
Bính âmbǐlìHán-Việttỷ lệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tỷ lệ
Giải nghĩa & ví dụ
两个或几个数量之间的比值关系
这个班男女比例很均衡。
zhège bān nán nǚ bǐlì hěn jūnhéng.
Lớp này tỷ lệ nam nữ rất cân đối.
Cụm thường gặp
男女比例 (tỷ lệ nam nữ) / 一定比例 (một tỷ lệ nhất định) / 比例失调 (mất cân đối tỷ lệ)
比
例
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 比例. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.