Bỏ qua điều hướng
Từ điển

例外

Bính âmlìwàiHán-Việtlệ ngoạiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

là ngoại lệ, nằm ngoài quy luật chung; ngoại lệ, trường hợp cá biệt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. là ngoại lệ, nằm ngoài quy luật chung

    在一般规律之外,不按常规

    所有人都要遵守规定,谁也不能例外。

    suǒyǒu rén dōu yào zūnshǒu guīdìng, shéi yě bù néng lìwài.

    Mọi người đều phải tuân thủ quy định, không ai được là ngoại lệ.

  1. ngoại lệ, trường hợp cá biệt

    在一般规律之外的情况

    这条规则也有例外。

    zhè tiáo guīzé yě yǒu lìwài.

    Quy tắc này cũng có ngoại lệ.

Cụm thường gặp

没有例外 (không có ngoại lệ) / 除了……以外 (ngoài... ra) / 属于例外 (thuộc trường hợp ngoại lệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 例外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.