案例
Bính âmànlìHán-Việtán lệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
trường hợp; ca (điển hình)
Giải nghĩa & ví dụ
有代表性的具体事例
老师用一个真实案例来讲解。
lǎoshī yòng yí gè zhēnshí ànlì lái jiǎngjiě.
Giáo viên dùng một trường hợp có thật để giảng giải.
Cụm thường gặp
典型案例 (trường hợp điển hình) / 案例分析 (phân tích tình huống) / 成功案例 (ca thành công)
案
例
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 案例. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.