Bỏ qua điều hướng
Từ điển

方案

Bính âmfāng’ànHán-Việtphương ánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

phương án; kế hoạch (cụ thể, có hệ thống)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 工作或行动的具体计划

    我们需要一个更好的方案。

    wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de fāng'àn.

    Chúng ta cần một phương án tốt hơn.

Cụm thường gặp

设计方案 (phương án thiết kế) / 备用方案 (phương án dự phòng) / 制定方案 (lập phương án)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 方案. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.