报案
Bính âmbào’ànHán-Việtbáo ánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trình báo, báo án (với cơ quan chức năng)
Giải nghĩa & ví dụ
向公安等部门报告发生的案件。
发现失窃后,他立即向警方报案。
fāxiàn shīqiè hòu, tā lìjí xiàng jǐngfāng bào'àn.
Sau khi phát hiện bị trộm, anh ấy lập tức trình báo cảnh sát.
Cụm thường gặp
向警方报案 (trình báo cảnh sát) / 及时报案 (báo án kịp thời) / 报案记录 (biên bản trình báo)
报
案
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 报案. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.