Bỏ qua điều hướng
Từ điển

报到

Bính âmbàodàoHán-Việtbáo đáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đến trình diện; nhập học; báo cáo có mặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向有关部门报告自己已经到达

    新员工明天到公司报到。

    xīn yuángōng míngtiān dào gōngsī bàodào.

    Nhân viên mới ngày mai đến công ty trình diện.

Cụm thường gặp

新生报到 (sinh viên mới nhập học) / 到校报到 (đến trường trình diện) / 按时报到 (trình diện đúng giờ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 报到. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.