报到
Bính âmbàodàoHán-Việtbáo đáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đến trình diện; nhập học; báo cáo có mặt
Giải nghĩa & ví dụ
向有关部门报告自己已经到达
新员工明天到公司报到。
xīn yuángōng míngtiān dào gōngsī bàodào.
Nhân viên mới ngày mai đến công ty trình diện.
Cụm thường gặp
新生报到 (sinh viên mới nhập học) / 到校报到 (đến trường trình diện) / 按时报到 (trình diện đúng giờ)
报
到
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 报到. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.