Bỏ qua điều hướng
Từ điển

报告

Bính âmbàogàoHán-Việtbáo cáoTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

báo cáo; trình báo; bản báo cáo; bài báo cáo

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. báo cáo; trình báo

    把情况正式告诉上级或大家

    他向经理报告了工作进度。

    tā xiàng jīnglǐ bàogào le gōngzuò jìndù.

    Anh ấy đã báo cáo tiến độ công việc với giám đốc.

  1. bản báo cáo; bài báo cáo

    用于报告情况的文件或讲话

    这份报告写得很详细。

    zhè fèn bàogào xiě de hěn xiángxì.

    Bản báo cáo này được viết rất chi tiết.

Cụm thường gặp

做报告 (làm báo cáo) / 工作报告 (báo cáo công tác) / 报告情况 (báo cáo tình hình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 报告. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.