告别
Bính âmgàobiéHán-Việtcáo biệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
tạm biệt, từ biệt, giã từ
Giải nghĩa & ví dụ
离别时与人打招呼;辞别
他向大家告别后就出发了。
tā xiàng dàjiā gàobié hòu jiù chūfā le.
Anh ấy chào tạm biệt mọi người rồi lên đường.
Cụm thường gặp
告别朋友 (tạm biệt bạn bè) / 告别过去 (chia tay quá khứ) / 挥手告别 (vẫy tay tạm biệt)
告
别
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 告别. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
告cáo