公告
Bính âmgōnggàoHán-Việtcông cáoTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6
bản thông báo; công cáo; công bố, thông báo công khai
Nghĩa theo từ loại
名
bản thông báo; công cáo
公开发布的通知性文件
公司发布了停业整顿的公告。
gōngsī fābù le tíngyè zhěngdùn de gōnggào.
Công ty đã phát bản thông báo ngừng kinh doanh để chấn chỉnh.
动
công bố, thông báo công khai
向公众正式宣布
政府公告了新的政策。
zhèngfǔ gōnggào le xīn de zhèngcè.
Chính phủ đã công bố chính sách mới.
Cụm thường gặp
发布公告 (phát thông báo) / 一则公告 (một bản thông báo) / 官方公告 (thông báo chính thức)
公
告
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 公告. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
公công