Bỏ qua điều hướng
Từ điển

警告

Bính âmjǐnggàoHán-Việtcảnh cáoTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

cảnh cáo, cảnh báo; lời cảnh cáo; sự khiển trách (hình thức kỷ luật)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cảnh cáo, cảnh báo

    提醒、告诫使警惕

    老师警告他不要再迟到。

    lǎoshī jǐnggào tā búyào zài chídào.

    Thầy giáo cảnh cáo cậu ấy đừng đến muộn nữa.

  1. lời cảnh cáo; sự khiển trách (hình thức kỷ luật)

    告诫的话;一种纪律处分

    他因违反规定受到了警告。

    tā yīn wéifǎn guīdìng shòudàole jǐnggào.

    Anh ấy bị cảnh cáo vì vi phạm quy định.

Cụm thường gặp

提出警告 (đưa ra cảnh cáo) / 严重警告 (cảnh cáo nghiêm khắc) / 警告标志 (biển cảnh báo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 警告. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.