警告
Bính âmjǐnggàoHán-Việtcảnh cáoTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
cảnh cáo, cảnh báo; lời cảnh cáo; sự khiển trách (hình thức kỷ luật)
Nghĩa theo từ loại
动
cảnh cáo, cảnh báo
提醒、告诫使警惕
老师警告他不要再迟到。
lǎoshī jǐnggào tā búyào zài chídào.
Thầy giáo cảnh cáo cậu ấy đừng đến muộn nữa.
名
lời cảnh cáo; sự khiển trách (hình thức kỷ luật)
告诫的话;一种纪律处分
他因违反规定受到了警告。
tā yīn wéifǎn guīdìng shòudàole jǐnggào.
Anh ấy bị cảnh cáo vì vi phạm quy định.
Cụm thường gặp
提出警告 (đưa ra cảnh cáo) / 严重警告 (cảnh cáo nghiêm khắc) / 警告标志 (biển cảnh báo)
警
告
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 警告. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
警cảnh