Bỏ qua điều hướng
Từ điển

警犬

Bính âmjǐngquǎnHán-Việtcảnh khuyểnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chó nghiệp vụ, chó cảnh sát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经过专门训练用来协助警方工作的狗

    警犬帮助民警找到了失踪的孩子。

    jǐngquǎn bāngzhù mínjǐng zhǎodào le shīzōng de háizi.

    Chó nghiệp vụ đã giúp cảnh sát tìm được đứa trẻ mất tích.

Cụm thường gặp

训练警犬 (huấn luyện chó nghiệp vụ) / 缉毒警犬 (chó nghiệp vụ truy ma túy) / 一只警犬 (một con chó cảnh sát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 警犬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.