报警
Bính âmbàojǐngHán-Việtbáo cảnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
báo cảnh sát; báo động
Giải nghĩa & ví dụ
向警方报告发生了紧急情况
发现小偷后,他马上报警了。
fāxiàn xiǎotōu hòu, tā mǎshàng bàojǐng le.
Phát hiện kẻ trộm xong, anh ấy lập tức báo cảnh sát.
Cụm thường gặp
打电话报警 (gọi điện báo cảnh sát) / 及时报警 (kịp thời báo công an) / 报警求助 (báo cảnh sát cầu cứu)
报
警
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 报警. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.