报道
Bính âmbàodàoHán-Việtbáo đạoTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
đưa tin; tường thuật; bài đưa tin; bản tin
Nghĩa theo từ loại
动
đưa tin; tường thuật
通过媒体把新闻告诉公众
记者及时报道了这次活动。
jìzhě jíshí bàodào le zhè cì huódòng.
Phóng viên đã kịp thời đưa tin về hoạt động này.
名
bài đưa tin; bản tin
对新闻所作的报告文章
这篇报道引起了大家的关注。
zhè piān bàodào yǐnqǐ le dàjiā de guānzhù.
Bài đưa tin này đã thu hút sự quan tâm của mọi người.
Cụm thường gặp
新闻报道 (đưa tin báo chí) / 报道事件 (đưa tin sự việc) / 现场报道 (tường thuật tại chỗ)
报
道
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 报道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.