Bỏ qua điều hướng
Từ điển

道歉

Bính âmdàoqiànHán-Việtđạo khiểmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

xin lỗi; tạ lỗi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 承认错误,请求原谅

    他为自己的迟到向大家道歉。

    tā wèi zìjǐ de chídào xiàng dàjiā dàoqiàn.

    Anh ấy xin lỗi mọi người vì đã đến muộn.

Cụm thường gặp

向他道歉 (xin lỗi anh ấy) / 真诚道歉 (xin lỗi chân thành) / 道个歉 (xin lỗi một câu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 道歉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.