Bỏ qua điều hướng
Từ điển

街道

Bính âmjiēdàoHán-Việtnhai đạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

đường phố

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 城市里两旁有房屋的道路

    这条街道上有很多商店。

    zhè tiáo jiēdào shàng yǒu hěn duō shāngdiàn.

    Trên con đường này có rất nhiều cửa hàng.

Cụm thường gặp

热闹的街道 (đường phố nhộn nhịp) / 街道两旁 (hai bên đường phố) / 打扫街道 (quét dọn đường phố)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 街道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.