Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大街小巷

Bính âmdàjiē-xiǎoxiàngHán-Việtđại nhai tiểu hạngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

phố lớn ngõ nhỏ; khắp các nẻo đường trong thành phố

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 泛指城镇里的各处街道

    节日期间,大街小巷张灯结彩。

    jiérì qījiān, dàjiē-xiǎoxiàng zhāngdēng-jiécǎi.

    Trong dịp lễ, phố lớn ngõ nhỏ đều giăng đèn kết hoa.

Cụm thường gặp

走遍大街小巷 (đi khắp phố phường) / 大街小巷都是 (khắp nơi đều có) / 传遍大街小巷 (lan khắp phố xá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大街小巷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.