老街
Bính âmLǎojiēHán-Việtlão nhaiTừ loạidanh từ
Lào Cai (tỉnh/thành của Việt Nam)
Giải nghĩa & ví dụ
越南的一个省市
我有一个朋友是老街人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Lǎojiē rén.
Tôi có một người bạn quê ở Lào Cai.
Cụm thường gặp
老街省 (tỉnh Lào Cai) / 去老街 (đi Lào Cai) / 老街人 (người Lào Cai)
老
街
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 老街. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.