Bỏ qua điều hướng
Từ điển

老年

Bính âmlǎoniánHán-Việtlão niênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tuổi già, tuổi cao niên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人生年纪大、年老的时期

    很多老年人喜欢早上散步。

    hěn duō lǎonián rén xǐhuan zǎoshang sànbù.

    Nhiều người già thích đi dạo buổi sáng.

Cụm thường gặp

老年人 (người già) / 进入老年 (bước vào tuổi già) / 老年生活 (cuộc sống tuổi già)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 老年. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.