Bỏ qua điều hướng
Từ điển

老虎

Bính âmlǎohǔHán-Việtlão hổTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

con hổ, con cọp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种凶猛的大型猫科动物

    动物园里有两只老虎。

    dòngwùyuán lǐ yǒu liǎng zhī lǎohǔ.

    Trong vườn thú có hai con hổ.

Cụm thường gặp

一只老虎 (một con hổ) / 大老虎 (con hổ lớn) / 老虎的牙 (răng hổ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 老虎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.