马虎
Bính âmmǎhuHán-Việtmã hổTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
cẩu thả, qua loa, lơ đễnh
Giải nghĩa & ví dụ
做事不认真,粗心大意
他做事太马虎,经常出错。
tā zuò shì tài mǎhu, jīngcháng chūcuò.
Anh ấy làm việc quá cẩu thả, thường xuyên sai sót.
Cụm thường gặp
马虎大意 (cẩu thả sơ ý) / 做事马虎 (làm việc qua loa) / 一点不马虎 (không hề cẩu thả)
马
虎
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 马虎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.