Bỏ qua điều hướng
Từ điển

马虎

Bính âmmǎhuHán-Việtmã hổTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

cẩu thả, qua loa, lơ đễnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做事不认真,粗心大意

    他做事太马虎,经常出错。

    tā zuò shì tài mǎhu, jīngcháng chūcuò.

    Anh ấy làm việc quá cẩu thả, thường xuyên sai sót.

Cụm thường gặp

马虎大意 (cẩu thả sơ ý) / 做事马虎 (làm việc qua loa) / 一点不马虎 (không hề cẩu thả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 马虎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.