Bỏ qua điều hướng
Từ điển

马力

Bính âmmǎlìHán-Việtmã lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

mã lực (đơn vị đo công suất)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 功率的计量单位,一马力约合七百三十五瓦

    这台跑车的发动机高达五百马力。

    zhè tái pǎochē de fādòngjī gāodá wǔbǎi mǎlì.

    Động cơ của chiếc xe thể thao này lên tới năm trăm mã lực.

Cụm thường gặp

开足马力 (mở hết công suất) / 马力强劲 (mã lực mạnh mẽ) / 提高马力 (tăng mã lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 马力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.