Bỏ qua điều hướng
Từ điển

骏马

Bính âmjùnmǎHán-Việttuấn mãTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tuấn mã; ngựa hay, ngựa tốt chạy nhanh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 跑得快的好马

    草原上奔驰着一匹骏马。

    cǎoyuán shàng bēnchí zhe yì pǐ jùnmǎ.

    Trên thảo nguyên có một con tuấn mã phi nước đại.

Cụm thường gặp

一匹骏马 (một con tuấn mã) / 千里骏马 (tuấn mã ngàn dặm) / 骑上骏马 (cưỡi tuấn mã)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 骏马. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.