马路
Bính âmmǎlùHán-Việtmã lộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
đường cái; đường lớn
Giải nghĩa & ví dụ
供车辆行人通行的宽道路
过马路要小心。
guò mǎlù yào xiǎoxīn.
Qua đường phải cẩn thận.
Cụm thường gặp
过马路 (qua đường) / 宽马路 (đường rộng) / 马路上 (trên đường)
马
路
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 马路. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.