公路
Bính âmgōnglùHán-Việtcông lộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
đường bộ, đường cái
Giải nghĩa & ví dụ
供车辆行驶的宽阔道路
这条公路通往海边。
zhè tiáo gōnglù tōngwǎng hǎibiān.
Con đường này dẫn ra bờ biển.
Cụm thường gặp
高速公路 (đường cao tốc) / 一条公路 (một con đường) / 修公路 (làm đường)
公
路
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 公路. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
公công