Bỏ qua điều hướng
Từ điển

公路

Bính âmgōnglùHán-Việtcông lộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

đường bộ, đường cái

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供车辆行驶的宽阔道路

    这条公路通往海边。

    zhè tiáo gōnglù tōngwǎng hǎibiān.

    Con đường này dẫn ra bờ biển.

Cụm thường gặp

高速公路 (đường cao tốc) / 一条公路 (một con đường) / 修公路 (làm đường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 公路. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.